tách biệt

Học thuật
Thân thiện
tách biệt

Hai khu vực được tách biệt bởi một con sông rộng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trạng thái rời ra, không sự liên hệ, tiếp xúc hoặc ảnh hưởng lẫn nhau: Dùng để mô tả các sự vật, sự việc hoặc con người tồn tại riêng rẽ, độc lập, không hòa lẫn.
    • ranh giới rõ ràng, không liên thông: Chỉ sự phân chia rõ rệt về mặt không gian, ý tưởng hoặc tính chất.
  2. Động từ:

    • Làm cho rời hẳn ra, tạo ra sự cách ly, phân chia: Hành động tách rời một cái đó ra khỏi một tổng thể hoặc khỏi những thứ khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Hai khu vực này hoàn toàn tách biệt, không lối đi thông nhau.
    • Quan điểm của anh ấy tách biệt hẳn so với số đông.
    • Họ sống một cuộc sống tách biệt với thế giới bên ngoài.
  • Động từ:

    • Chúng ta cần tách biệt vấn đề cá nhân ra khỏi công việc.
    • Công nghệ này giúp tách biệt chất độc ra khỏi nguồn nước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống tách biệt": Chỉ lối sống cô lập, ít hoặc không giao tiếp với cộng đồng xung quanh.

    • Sau biến cố, ông ấy chọn cách sống tách biệt trên núi.
  • "Tách biệt hóa" (ít dùng): Quá trình làm cho trở nên tách biệt.

    • Sự tách biệt hóa giữa các nhóm xã hội có thể dẫn đến hiểu lầm.
Biến thể từ liên quan
  • Tách rời (động từ/tính từ): Có nghĩa gần tương tự, nhấn mạnh việc rời ra khỏi một mối liên hệ vốn .
  • Phân biệt (động từ): Nhận ra chỉ ra sự khác nhau, không đồng nghĩa với "tách biệt" nhưng đôi khi được dùng trong ngữ cảnh tương tự ( dụ: phân biệt đối xử).
  • Biệt lập (tính từ): Ở nơi hẻo lánh, xa cách, có thể bao hàm nghĩa tách biệt về địa .
Từ đồng nghĩa
  • Cách ly: Ngăn cách, cô lập (thường dùng trong y tế hoặc an ninh).
  • Phân lập: Tách riêng ra để nghiên cứu hoặc quan sát (thường dùng trong khoa học).
  • Độc lập: Tự chủ, không phụ thuộc.
Từ trái nghĩa
  • Hòa nhập: Gắn kết, trở thành một phần của cộng đồng.
  • Hòa lẫn: Trộn vào nhau, không còn ranh giới rõ rệt.
  • Liên thông: sự kết nối với nhau.
  • Gắn bó: mối quan hệ mật thiết, khăng khít.
Cụm từ / Thuật ngữ liên quan
  • Chủ nghĩa tách biệt chủng tộc: Hệ tư tưởng hoặc chính sách phân biệt, cách ly các chủng tộc.
  • Ranh giới tách biệt: Đường phân chia rõ ràng giữa hai phạm vi.
  • Tư duy tách biệt: Cách suy nghĩ coi các sự vật, hiện tượng riêng rẽ, không liên quan đến nhau.
tách biệt

Hai khu vực được tách biệt bởi một con sông rộng.

  1. Làm rời hẳn ra.